T
B
PCT %
+/-
P.độ
Ghi
Mất
H-Rec
A-Rec
L10
33
11
75.0%
0
T1
117.4
110.1
19-5
14-6
8-2
28
17
62.2%
5.5
B1
116.9
110.3
13-7
15-10
5-5
29
19
60.4%
6
T4
114
111.9
13-10
16-9
6-4
27
18
60.0%
6.5
T2
117.8
113.7
18-6
9-12
4-6
27
20
57.4%
7.5
T3
119.1
116.9
15-11
12-9
7-3
24
20
54.5%
9
B1
116.6
115.5
12-13
12-7
5-5
25
22
53.2%
9.5
T2
119.7
118
15-7
10-15
5-5
23
21
52.3%
10
B3
115.4
115.5
14-8
9-13
4-6
23
22
51.1%
10.5
T4
117.9
119.7
15-9
8-13
6-4
23
25
47.9%
12
T3
117.8
118.7
9-13
14-12
6-4
18
26
40.9%
15
B2
111.9
115.5
9-12
9-14
4-6
18
28
39.1%
16
T2
116
115.5
8-13
10-15
5-5
12
32
27.3%
21
B5
107.9
115.1
6-17
6-15
1-9
11
36
23.4%
23.5
B1
110.2
118.5
8-16
3-20
5-5
10
34
22.7%
23
B9
112.3
123.1
6-15
4-19
1-9
T
B
PCT %
+/-
P.độ
Ghi
Mất
H-Rec
A-Rec
L10
37
10
78.7%
0
B2
120.8
107.9
20-5
17-5
7-3
31
15
67.4%
5.5
B1
117.4
112.4
16-6
15-9
6-4
31
15
67.4%
5.5
T2
120.7
116.2
12-8
19-7
7-3
27
16
62.8%
8
T1
116.9
110.8
15-3
12-13
5-5
27
17
61.4%
8.5
T1
116
116.2
12-8
15-9
4-6
27
19
58.7%
9.5
B2
114.2
111.8
14-6
13-13
6-4
27
19
58.7%
9.5
B5
119.2
115
15-8
12-11
4-6
26
21
55.3%
11
T1
116.7
113.5
17-7
9-14
7-3
23
23
50.0%
13.5
B1
116.1
117.8
13-11
10-12
7-3
21
24
46.7%
15
T2
112.6
113
13-9
8-15
8-2
18
25
41.9%
17
B2
115.5
116.6
10-13
8-12
3-7
19
27
41.3%
17.5
B1
114.3
116.5
14-12
5-15
6-4
15
31
32.6%
21.5
B2
119
127.8
10-14
5-17
3-7
12
35
25.5%
25
B5
111
121.2
9-16
3-19
4-6
12
36
25.0%
25.5
T2
114.8
121.5
7-19
5-17
4-6
Sau khi kết thúc mùa chính, đội xếp thứ 7~10 trên BXH sẽ vào vòng play-in để xác định thứ tự cuối cùng từ vị trí 7 đến 10.Đội xếp thứ 7 và thứ 8 sẽ được cơ hội vào vòng play-offs
Play offs: 1/8-finals
Promotion - Play Offs
Sau khi kết thúc mùa chính, đội xếp thứ 7~10 trên BXH sẽ vào vòng play-in để xác định thứ tự cuối cùng từ vị trí 7 đến 10.Đội xếp thứ 7 và thứ 8 sẽ được cơ hội vào vòng play-offs
Play offs: 1/8-finals
Promotion - Play Offs